[Ngành nghề] Danh mục ngành nghề đào tạo cấp IV

0

[Ngành nghề] Danh mục ngành nghề đào tạo cấp IV

Ngành nghề

Ngành nghề

  • DANH MỤC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO CẤP IV – TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC

(Ban hành kèm theo Thông tư số 14 /2010/TT-BGDĐT ngày 27 / 4 / 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

MÃ NGÀNH TÊN NGÀNH NGHỀ
52 TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
5214 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
521401 Khoa học giáo dục
52140101 Giáo dục học
52140114 Quản lý giáo dục
521402 Đào tạo giáo viên
52140201 Giáo dục Mầm non
52140202 Giáo dục Tiểu học
52140203 Giáo dục Đặc biệt
52140204 Giáo dục Công dân
52140205 Giáo dục Chính trị
52140206 Giáo dục Thể chất
52140207 Huấn luyện thể thao*
52140208 Giáo dục Quốc phòng – An ninh
52140209 Sư phạm Toán học
52140210 Sư phạm Tin học
52140211 Sư phạm Vật lý
52140212 Sư phạm Hoá học
52140213 Sư phạm Sinh học
52140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp
52140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
52140217 Sư phạm Ngữ văn
52140218 Sư phạm Lịch sử
52140219 Sư phạm Địa lý
52140221 Sư phạm Âm nhạc
52140222 Sư phạm Mỹ thuật
52140225 Sư phạm Tiếng Jrai
52140226 Sư phạm Tiếng Khme
52140227 Sư phạm Tiếng H’mong
52140228 Sư phạm Tiếng Chăm
52140231 Sư phạm Tiếng Anh
52140232 Sư phạm Tiếng Nga
52140233 Sư phạm Tiếng Pháp
52140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc
52140235 Sư phạm Tiếng Đức
52140236 Sư phạm Tiếng Nhật
5221 Nghệ thuật
522101 Mỹ thuật
52210101 Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật
52210103 Hội hoạ
52210104 Đồ hoạ
52210105 Điêu khắc
52210107 Gốm
522102 Nghệ thuật trình diễn
52210201 Âm nhạc học
52210203 Sáng tác âm nhạc
52210204 Chỉ huy âm nhạc
52210205 Thanh nhạc
52210207 Biểu diễn nhạc cụ phương tây
52210208 Piano
52210209 Nhạc Jazz
52210210 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
52210221 Lý luận và phê bình sân khấu
52210225 Biên kịch sân khấu
52210226 Diễn viên sân khấu kịch hát
52210227 Đạo diễn sân khấu
52210231 Lý luận và phê bình điện ảnh – truyền hình
52210233 Biên kịch điện ảnh – truyền hình
52210234 Diễn viên kịch – điện ảnh
52210235 Đạo diễn điện ảnh – truyền hình
52210236 Quay phim
52210241 Lý luận, phê bình múa
52210242 Diễn viên múa
52210243 Biên đạo múa
52210244 Huấn luyện múa
522103 Nghệ thuật nghe nhìn
52210301 Nhiếp ảnh
52210302 Công nghệ điện ảnh – truyền hình
52210303 Thiết kế âm thanh – ánh sáng
522104 Mỹ thuật ứng dụng
52210402 Thiết kế công nghiệp
52210403 Thiết kế đồ họa
52210404 Thiết kế thời trang
52210405 Thiết kế nội thất
52210406 Thiết kế mỹ thuật sân khấu – điện ảnh
5222 Nhân văn
522201 Ngôn ngữ và văn hoá Việt Nam
52220101 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam
52220104 Hán Nôm
52220105 Ngôn ngữ Jrai
52220106 Ngôn ngữ Khme
52220107 Ngôn ngữ H’mong
52220108 Ngôn ngữ Chăm
52220110 Sáng tác văn học
52220112 Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam
52220113 Việt Nam học
522202 Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài
52220201 Ngôn ngữ Anh
52220202 Ngôn ngữ Nga
52220203 Ngôn ngữ Pháp
52220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
52220205 Ngôn ngữ Đức
52220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha
52220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha
52220208 Ngôn ngữ Italia
52220209 Ngôn ngữ Nhật
52220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
52220211 Ngôn ngữ Ảrập
52220212 Quốc tế học
52220213 Đông phương học
52220214 Đông Nam Á học
52220215 Trung Quốc học
52220216 Nhật Bản học
52220217 Hàn Quốc học
52220218 Khu vực Thái Bình Dương học
522203 Nhân văn khác
52220301 Triết học
52220310 Lịch sử
52220320 Ngôn ngữ học
52220330 Văn học
52220340 Văn hoá học
52220342 Quản lý văn hoá
52220343 Quản lý thể dục thể thao*
5231 Khoa học xã hội và hành vi
523101 Kinh tế học
52310101 Kinh tế
52310106 Kinh tế quốc tế
523102 Khoa học chính trị
52310201 Chính trị học
52310202 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
52310205 Quản lý nhà nước
52310206 Quan hệ quốc tế
523103 Xã hội học và Nhân học
52310301 Xã hội học
52310302 Nhân học
523104 Tâm lý học
52310401 Tâm lý học
52310403 Tâm lý học giáo dục
523105 Địa lý học
52310501 Địa lý học
52310502 Bản đồ học
5232 Báo chí và thông tin
523201 Báo chí và truyền thông
52320101 Báo chí
52320104 Truyền thông đa phương tiện
52340406 Công nghệ truyền thông
52360708 Quan hệ công chúng
523202 Thông tin – Thư viện
52320201 Thông tin học
52320202 Khoa học thư viện
523203 Văn thư – Lưu trữ – Bảo tàng
52320303 Lưu trữ học
52320305 Bảo tàng học
523204 Xuất bản – Phát hành
52320401 Xuất bản
52320402 Kinh doanh xuất bản phẩm
5234 Kinh doanh và quản lý
523401 Kinh doanh
52340101 Quản trị kinh doanh
52340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
52340107 Quản trị khách sạn
52340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
52340115 Marketing
52340116 Bất động sản
52340120 Kinh doanh quốc tế
52340121 Kinh doanh thương mại
523402 Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểm
52340201 Tài chính – Ngân hàng
52340202 Bảo hiểm
523403 Kế toán – Kiểm toán
52340301 Kế toán
52340302 Kiểm toán
523404 Quản trị – Quản lý
52340401 Khoa học quản lý
52340404 Quản trị nhân lực
52340405 Hệ thống thông tin quản lý
52340406 Quản trị văn phòng
5238 Pháp luật
523801 Luật
52380101 Luật
52380107 Luật kinh tế
52380108 Luật quốc tế
5242 Khoa học sự sống
524201 Sinh học
52420101 Sinh học
524202 Sinh học ứng dụng
52420201 Công nghệ sinh học
52420202 Kỹ thuật sinh học*
52420203 Sinh học ứng dụng
5244 Khoa học tự nhiên
524401 Khoa học vật chất
52440101 Thiên văn học
52440102 Vật lý học
52440112 Hoá học
52430122 Khoa học vật liệu
524402 Khoa học trái đất
52440201 Địa chất học
52440217 Địa lý tự nhiên
52440221 Khí tượng học
52440224 Thuỷ văn
52440228 Hải dương học
524403 Khoa học môi trường
52440301 Khoa học môi trường
52440306 Khoa học đất
5246 Toán và thống kê
524601 Toán học
52460101 Toán học
52460112 Toán ứng dụng
52460115 Toán cơ
524602 Thống kê
52460201 Thống kê
5248 Máy tính và công nghệ thông tin
524801 Máy tính
52480101 Khoa học máy tính
52480102 Truyền thông và mạng máy tính
52480103 Kỹ thuật phần mềm
52480104 Hệ thống thông tin
524802 Công nghệ thông tin
52480201 Công nghệ thông tin
5251 Công nghệ kỹ thuật
525101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng
52510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
52510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng
52510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông
52510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
525102 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
52510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
52510202 Công nghệ chế tạo máy
52510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
52510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
52510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt
52510210 Công thôn
525103 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
52510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
52510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
52510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
52510304 Công nghệ kỹ thuật máy tính
525104 Công nghệ hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường
52510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học
52510402 Công nghệ vật liệu
52510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường
525106 Quản lý công nghiệp
52510601 Quản lý công nghiệp
52510602 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
52510603 Kỹ thuật công nghiệp
52510604 Kinh tế công nghiệp
5252 Kỹ thuật
525201 Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
52520101 Cơ kỹ thuật
52520103 Kỹ thuật cơ khí
52520114 Kỹ thuật cơ – điện tử
52520115 Kỹ thuật nhiệt
52520120 Kỹ thuật hàng không
52520122 Kỹ thuật tàu thuỷ
525202 Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
52520201 Kỹ thuật điện, điện tử
52520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông
52520212 Kỹ thuật y sinh*
52520214 Kỹ thuật máy tính
52520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
525203 Kỹ thuật hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường
52520301 Kỹ thuật hoá học
52520309 Kỹ thuật vật liệu
52520310 Kỹ thuật vật liệu kim loại
52520320 Kỹ thuật môi trường
525204 Vật lý kỹ thuật
52520401 Vật lý kỹ thuật
52520402 Kỹ thuật hạt nhân
525205 Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa
52520501 Kỹ thuật địa chất
52520502 Kỹ thuật địa vật lý
52520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ
52520504 Kỹ thuật biển
525206 Kỹ thuật mỏ
52520601 Kỹ thuật mỏ
52520604 Kỹ thuật dầu khí
52520607 Kỹ thuật tuyển khoáng
5254 Sản xuất và chế biến
525401 Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống
52540101 Công nghệ thực phẩm
52540104 Công nghệ sau thu hoạch
52540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản
525402 Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da
52540201 Kỹ thuật dệt
52540202 Công nghệ sợi, dệt
52540204 Công nghệ may
52540206 Công nghệ da giày
525403 Sản xuất, chế biến khác
52540301 Công nghệ chế biến lâm sản
5258 Kiến trúc và xây dựng
525801 Kiến trúc và quy hoạch
52580102 Kiến trúc
52580105 Quy hoạch vùng và đô thị
52580110 Kiến trúc cảnh quan
525802 Xây dựng
52580201 Kỹ thuật công trình xây dựng
52580203 Kỹ thuật công trình biển
52580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
52580208 Kỹ thuật xây dựng
52580210 Địa kỹ thuật xây dựng
52580212 Kỹ thuật tài nguyên nước
525803 Quản lý xây dựng
52580301 Kinh tế xây dựng
52580302 Quản lý xây dựng
5262 Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
526201 Nông nghiệp
52620101 Nông nghiệp
52620102 Khuyến nông
52620105 Chăn nuôi
52620109 Nông học
52620110 Khoa học cây trồng
52620112 Bảo vệ thực vật
52620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
52620114 Kinh doanh nông nghiệp
52620115 Kinh tế nông nghiệp
52620116 Phát triển nông thôn
526202 Lâm nghiệp
52620201 Lâm nghiệp
52620202 Lâm nghiệp đô thị
52620205 Lâm sinh
52620211 Quản lý tài nguyên rừng
526203 Thuỷ sản
52620301 Nuôi trồng thuỷ sản
52620302 Bệnh học thủy sản
52620304 Kỹ thuật khai thác thủy sản
52620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản
5264 Thú y
526401 Thú y
52640101 Thú y
5272 Sức khoẻ
527201 Y học
52720101 Y đa khoa
527202 Y học cổ truyền
52720201 Y học cổ truyền
527203 Dịch vụ y tế
52720301 Y tế công cộng
52720305 Y sinh học thể dục thể thao
52720330 Kỹ thuật y học
52720332 Xét nghiệm y học
52720333 Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng
527204 Dược học
52720401 Dược học
527205 Điều dưỡng, hộ sinh
52720501 Điều dưỡng
527206 Răng – Hàm – Mặt
52720601 Răng – Hàm – Mặt
52720602 Kỹ thuật phục hình răng
527207 Quản lý bệnh viện
52720701 Quản lý bệnh viện
5276 Dịch vụ xã hội
527601 Công tác xã hội
52760101 Công tác xã hội
52760102 Công tác thanh thiếu niên
5281 Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân
528102 Khách sạn, nhà hàng
528105 Kinh tế gia đình
52810501 Kinh tế gia đình
5284 Dịch vụ vận tải
528401 Khai thác vận tải
52840101 Khai thác vận tải
52840104 Kinh tế vận tải
52840106 Khoa học hàng hải
5285 Môi trường và bảo vệ môi trường
528501 Kiểm soát và bảo vệ môi trường
52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
52850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
52850103 Quản lý đất đai
528502 Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp
52850201 Bảo hộ lao động
5286 An ninh, Quốc phòng
528601 An ninh và trật tự xã hội
52860102 Điều tra trinh sát
52860104 Điều tra hình sự
52860108 Kỹ thuật hình sự
52860109 Quản lý nhà nước về an ninh trật tự
52860111 Quản lý, giáo dục và cải tạo phạm nhân
52860112 Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ an ninh trật tự
52860113 Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn
52860116 Hậu cần công an nhân dân
52860117 Tình báo an ninh
528602 Quân sự
52860206 Biên phòng
52860210 Chỉ huy tham mưu
52860214 Chỉ huy kỹ thuật
52860220 Tình báo quân sự
52860226 Hậu cần quân sự

 

  • DANH MỤC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO CẤP IV – TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG

(Ban hành kèm theo Thông tư số 14 /2010/TT-BGDĐT ngày 27 / 4 / 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

MÃ NGÀNH TÊN NGÀNH
51 TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG
5114 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
511402 Đào tạo giáo viên   
51140201 Giáo dục Mầm non
51140202 Giáo dục Tiểu học
51140203 Giáo dục Đặc biệt
51140204 Giáo dục Công dân
51140206 Giáo dục Thể chất
51140207 Huấn luyện thể thao*
51140208 Giáo dục Quốc phòng – An ninh
51140209 Sư phạm Toán học
51140210 Sư phạm Tin học
51140211 Sư phạm Vật lý
51140212 Sư phạm Hoá học
51140213 Sư phạm Sinh học
51140214 Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp
51140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp
51140216 Sư phạm Kinh tế gia đình
51140217 Sư phạm Ngữ văn
51140218 Sư phạm Lịch sử
51140219 Sư phạm Địa lý
51140221 Sư phạm Âm nhạc
51140222 Sư phạm Mỹ thuật
51140231 Sư phạm Tiếng Anh
5121 Nghệ thuật
512101 Mỹ thuật    
51210103 Hội hoạ
51210104 Đồ hoạ
51210105 Điêu khắc
51210107 Gốm
512102 Nghệ thuật trình diễn
51210203 Sáng tác âm nhạc
51210204 Chỉ huy âm nhạc
51210205 Thanh nhạc
51210207 Biểu diễn nhạc cụ phương tây
51210208 Piano
51210209 Nhạc Jazz
51210210 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
51210226 Diễn viên sân khấu kịch hát
51210227 Đạo diễn sân khấu
51210234 Diễn viên kịch – điện ảnh
51210236 Quay phim
51210242 Diễn viên múa
51210243 Biên đạo múa
51210244 Huấn luyện múa
512103 Nghệ thuật nghe nhìn
51210301 Nhiếp ảnh
51210302 Công nghệ điện ảnh – truyền hình
51210303 Thiết kế âm thanh – ánh sáng
512104 Mỹ thuật ứng dụng
51210402 Thiết kế công nghiệp
51210403 Thiết kế đồ họa
51210404 Thiết kế thời trang
51210405 Thiết kế nội thất
51210406 Thiết kế mỹ thuật sân khấu – điện ảnh
5122 Nhân văn
512201 Ngôn ngữ và văn hoá Việt Nam
51220101 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam
51220112 Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam
51220113 Việt Nam học
512202 Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài
51220201 Tiếng Anh
51220203 Tiếng Pháp
51220204 Tiếng Trung Quốc
51220209 Tiếng Nhật
512203 Nhân văn khác
51220342 Quản lý văn hoá
51220343 Quản lý thể dục thể thao*
5132 Báo chí và thông tin
513201 Báo chí và truyền thông
51320101 Báo chí
51320104 Truyền thông đa phương tiện
51340406 Công nghệ truyền thông
513202 Thông tin -Thư viện
51320202 Khoa học thư viện
513203 Văn thư – Lưu trữ – Bảo tàng
51320303 Lưu trữ học
51320305 Bảo tàng học
513204 Xuất bản – Phát hành
51320402 Kinh doanh xuất bản phẩm
5134 Kinh doanh và quản lý
513401 Kinh doanh
51340101 Quản trị kinh doanh
51340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
51340107 Quản trị khách sạn
51340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
51340115 Marketing
51340121 Kinh doanh thương mại
513402 Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểm
51340201 Tài chính – Ngân hàng
51340202 Bảo hiểm
513403 Kế toán – Kiểm toán
51340301 Kế toán
51340302 Kiểm toán
513404 Quản trị – Quản lý
51340404 Quản trị nhân lực
51340405 Hệ thống thông tin quản lý
51340406 Quản trị văn phòng
51340407 Thư ký văn phòng
5138 Pháp luật
513802 Dịch vụ pháp lý
51380201 Dịch vụ pháp lý
5142 Khoa học sự sống
514202 Sinh học ứng dụng
51420201 Công nghệ sinh học
51420202 Kỹ thuật sinh học*
51420203 Sinh học ứng dụng
5144 Khoa học tự nhiên
514402 Khoa học trái đất
51440221 Khí tượng học
51440224 Thuỷ văn
5146 Toán và thống kê
514602 Thống kê
51460201 Thống kê
5148 Máy tính và công nghệ thông tin
514801 Máy tính
51480101 Khoa học máy tính
51480102 Truyền thông và mạng máy tính
51480104 Hệ thống thông tin
514802 Công nghệ thông tin
51480201 Công nghệ thông tin
51480202 Tin học ứng dụng
5151 Công nghệ kỹ thuật
515101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng
51510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc
51510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
51510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng
51510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông
51510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
515102 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
51510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
51510202 Công nghệ chế tạo máy
51510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
51510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
51510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt
515103 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
51510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
51510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
51510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
51510304 Công nghệ kỹ thuật máy tính
515104 Công nghệ hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường
51510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học
51510402 Công nghệ vật liệu
51510405 Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước
51510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường
515105 Công nghệ sản xuất
51510501 Công nghệ in
51510503 Công nghệ hàn
51510505 Bảo dưỡng công nghiệp
515106 Quản lý công nghiệp
51510601 Quản lý công nghiệp
515109 Công nghệ kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa
51510901 Công nghệ kỹ thuật địa chất
51510902 Công nghệ kỹ thuật trắc địa
515110 Công nghệ kỹ thuật mỏ
51511001 Công nghệ kỹ thuật mỏ
51511002 Công nghệ tuyển khoáng
5154 Sản xuất và chế biến
515401  Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống
51540102 Công nghệ thực phẩm
51540104 Công nghệ sau thu hoạch
51540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản
515402 Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da
51540202 Công nghệ sợi, dệt
51540204 Công nghệ may
51540206 Công nghệ da giày
515403 Sản xuất, chế biến khác
51540301 Công nghệ chế biến lâm sản
51540302 Công nghệ giấy và bột giấy
5158 Kiến trúc và xây dựng
515803 Quản lý xây dựng
51580302 Quản lý xây dựng
5162 Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản
516201 Nông nghiệp
51620102 Khuyến nông
51620105 Chăn nuôi
51620110 Khoa học cây trồng
51620112 Bảo vệ thực vật
51620114 Kinh doanh nông nghiệp
51620116 Phát triển nông thôn
516202 Lâm nghiệp
51620201 Lâm nghiệp
51620205 Lâm sinh
51620211 Quản lý tài nguyên rừng
516203 Thuỷ sản
51620301 Nuôi trồng thuỷ sản
5164 Thú y
516402 Dịch vụ thú y
51640201 Dịch vụ thú y
5172 Sức khoẻ
52720201 Y học cổ truyền
517203 Dịch vụ y tế
52720305 Y sinh học thể dục thể thao
51720330 Kỹ thuật y học
51720332 Xét nghiệm y học
51720333 Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng
517205 Điều dưỡng, hộ sinh
51720501 Điều dưỡng
51720502 Hộ sinh
517206 Răng – Hàm – Mặt
51720602 Kỹ thuật phục hình răng
5176 Dịch vụ xã hội
517601 Công tác xã hội
51760101 Công tác xã hội
51760102 Công tác thanh thiếu niên
5181 Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân
518105 Kinh tế gia đình
51810501 Kinh tế gia đình
5184 Dịch vụ vận tải
518401 Khai thác vận tải
51840101 Khai thác vận tải
51840107 Điều khiển tàu biển
51840108 Vận hành khai thác máy tàu
5185 Môi trường và bảo vệ môi trường
518501 Kiểm soát và bảo vệ môi trường
51850103 Quản lý đất đai
5186 An ninh, quốc phòng
518601 An ninh và trật tự xã hội
51860113 Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn
518602 Quân sự
51860206 Biên phòng
51860210 Chỉ huy tham mưu

 

Share.

About Author

Leave A Reply