Bài 4: Cú pháp C# cơ bản

0

C# là một ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng. Trong phương pháp lập trình hướng đối tượng, một chương trình gồm các đối tượng đa dạng mà tương tác với nhau các cách thức của action. Các action mà một đối tượng có thể nhận được gọi là các phương thức. Các đối tượng cùng loại được xem như là có cùng kiểu hoặc, được xem như là trong cùng lớp.

Ví dụ, xét đối tượng Rectangle. Nó có các thuộc tính như length và width. Phụ thuộc vào thiết kế trên. Nó có thể cần những cách để cấp nhận các giá trị của thuộc tính này, tính toán diện tích và hiển thị chi tiết.

Bạn theo dõi ví dụ sau triển khai một lớp Rectangle và cú pháp C# cơ bản của chương trình này:

using System;
namespace RectangleApplication
{
   class Rectangle 
   {
      // member variables
      double length;
      double width;
      public void Acceptdetails()
      {
         length = 4.5;    
         width = 3.5;
      }
      
      public double GetArea()
      {
         return length * width; 
      }
      
      public void Display()
      {
         Console.WriteLine("Length: {0}", length);
         Console.WriteLine("Width: {0}", width);
         Console.WriteLine("Area: {0}", GetArea());
      }
   }
   
   class ExecuteRectangle 
   {
      static void Main(string[] args) 
      {
         Rectangle r = new Rectangle();
         r.Acceptdetails();
         r.Display();
         Console.ReadLine(); 
      }
   }
}

Khi code trên được biên dịch và thực thi, nó sẽ cho kết quả:

Length: 4.5
Width: 3.5
Area: 15.75

Từ khóa using trong C#

Lệnh đầu tiên trong bất kỳ chương trình C# nào là:

using System;

Từ khóa using được sử dụng để bao namespace trong chương trình. Một chương trình C# có thể bao nhiều lệnh using.

Từ khóa class trong C#

Từ khóa class được sử dụng để khai báo một lớp trong C#.

Comments trong C#

Comment được sử dụng để thuyết minh code. Compiler bỏ qua các comment. Các comment đa dòng trong các chương trình C# bắt đầu với /* và kết thúc với */ như sau:

/* This program demonstrates
The basic syntax of C# programming 
Language */

Comment đơn dòng được chỉ dẫn bởi ký hiệu ‘//’. Ví dụ:

}//end class Rectangle    

Biến thành viên trong C#

Các biến là các thuộc tính hoặc thành viên dữ liệu của một lớp, được sử dụng để lưu giữ dữ liệu. Trong chương trình trước đó, lớp Rectangle có hai biến thành viên là lengthwidth.

Hàm thành viên trong C#

Hàm là tập hợp các lệnh mà thực hiện một tác vụ cụ thể. Các hàm thành viên của một lớp được khai báo bên trong lớp đó. Lớp Rectangle chứa 3 hàm thành viên là: AcceptDetails,GetAreaDisplay.

Thuyết minh một Class trong C#

Trong chương trình trên, lớp ExecuteRectangle chứa phương thức Main() và thuyết minh lớpRectangle.

Định danh (Identifier) trong C#

Một định danh là một tên được sử dụng để nhận diện một lớp, biến, hàm hoặc bất kỳ mục tự định nghĩa (user-defined).

  • Một tên phải bắt đầu với một chữ cái mà có thể được theo sau bởi một dãy các chữ cái, ký số (0-9) hoặc dấu gạch dưới (_). Ký tự đầu tiên của một định danh không thể là một ký số.
  • Nó phải không chứa bất kỳ khoảng trống hoặc ký tự như ? – + ! @ # % ^ & * ( ) [ ] { } . ; : ” ‘ / và \. Tuy nhiên, dấu gạch dưới có thể được sử dụng.
  • Nó không nên là một từ khóa trong C#.

Từ khóa trong C#

Từ khóa là các từ dành riêng (Reserved Keyword) được định nghĩa trước cho C# compiler. Những từ khóa này không thể được sử dụng làm định danh. Tuy nhiên, nếu bạn muốn sử dụng các từ khóa này để làm định danh, bạn có thể đặt ký tự @ ở trước chúng.

Trong C#, một số định danh có ý nghĩa đặc biệt trong ngữ cảnh của code, ví dụ như get và set được gọi là các contextual keyword (từ khóa thuộc ngữ cảnh).

Bảng sau liệt kê các từ khóa dành riêng và các từ khóa thuộc ngữ cảnh trong C#:

Reserved Keyword
abstract as base bool break byte case
catch char checked class const continue decimal
default delegate do double else enum event
explicit extern false finally fixed float for
foreach goto if implicit in in (generic modifier) int
interface internal is lock long namespace new
null object operator out out (generic modifier) override params
private protected public readonly ref return sbyte
sealed short sizeof stackalloc static string struct
switch this throw true try typeof uint
ulong unchecked unsafe ushort using virtual void
volatile while
Contextual Keyword trong C#
add alias ascending descending dynamic from get
global group into join let orderby partial (type)
partial
(method)
remove select set

 

Nguồn: Sưu tầm

Share.

About Author

Leave A Reply